| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
1.Giới thiệu sản phẩm
Cú đấm khí nén một điểm khép kín sử dụng cấu trúc thân kín có độ cứng và độ ổn định cao. Nó sử dụng thiết bị cân bằng khí nén để đảm bảo máy vận hành trơn tru và độ chính xác điều chỉnh khuôn lên tới ± 0,1mm. Các bộ phận cốt lõi như trục khuỷu, bánh răng, thanh nối,… đã được xử lý đặc biệt để có khả năng chống mài mòn và tính chất cơ học cao.

2. Thông số kỹ thuật
| Phụ kiện đục lỗ | ||
![]() |
![]() |
![]() |
| Hệ thống điều khiển PLC | Bộ chuyển đổi tần số | Ly hợp |
![]() |
![]() |
![]() |
| Thiết bị bôi trơn tự động | Tủ điều khiển điện | Thiết bị bảo vệ quang điện |
3. Lợi thế sản phẩm
Độ chính xác cao: độ chính xác dập có thể đạt tiêu chuẩn chính xác cấp JIS1.
Độ cứng cao: kết cấu thân máy ổn định, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy khi làm việc lâu dài.
Vận hành dễ dàng: thiết kế hệ thống điều khiển nhân bản, được trang bị đèn báo chiều cao khuôn hiển thị kỹ thuật số và màn hình góc trục khuỷu điện tử, dễ vận hành.
Tiết kiệm năng lượng: thiết kế điều chỉnh tốc độ chuyển đổi tần số, tiêu thụ thấp, tiết kiệm năng lượng.
An toàn và đáng tin cậy: cơ cấu truyền động tích hợp, không có nguy cơ tiềm ẩn do bánh răng lớn hoặc bánh đà làm người bị thương, phanh ly hợp khí nén, thanh trượt có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào.
Mức độ tự động hóa cao: có thể hợp tác với các thiết bị tự động hóa để thực hiện sản xuất tự động.
Ổn định hơn: thân máy sử dụng loại H, thao tác dập ổn định hơn và độ chính xác cao hơn
4. Công dụng sản phẩm
Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất các bộ phận kim loại cho phụ tùng ô tô, đồ gia dụng, điện tử, dụng cụ cầm tay, phần cứng, máy tính, điện thoại di động và các sản phẩm khác;
Các quá trình dập chính là:
Đục lỗ: đục lỗ với nhiều hình dạng khác nhau trên tấm kim loại.
Làm trống: đục lỗ các tấm kim loại thành các phôi có hình dạng cụ thể.
Cắt tỉa: xử lý cạnh của phôi kim loại.
Uốn: uốn tấm kim loại.
Vẽ nông: vẽ sâu đơn giản các tấm kim loại.
Tạo hình: tạo hình các tấm kim loại thành nhiều hình dạng khác nhau.

5.Video sản phẩm
6.Nhận xét của khách hàng

| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | BLH-80 | BLH-160 | BLH-200 | BLH-250 | BLH-400 | APM-800 |
| Áp suất danh nghĩa | KN | 800 | 1600 | 2000 | 2500 | 4000 | 8000 |
| Đột qu�điện là gì? | mm | 4.5 | 6 | 6 | 7 | 8 | 13 |
| Hành trình trượt | mm | 140 | 180 | 200 | 220 | 250 | 300 |
| đột quỵ | spm | 40-75 | 30-55 | 25-50 | 25-45 | 23-35 | 15 |
| Tối đa. Chiều cao đặt chết | mm | 320 | 400 | 450 | 500 | 550 | 600 |
| Điều chỉnh chiều cao khuôn | mm | 80 | 100 | 110 | 110 | 120 | 120 |
| Điều chỉnh chiều cao khuôn | mm | 500 | 600 | 650 | 700 | 800 | 1000 |
| Kích thước dưới cùng của slide | LR (mm) | 700 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 | 1700 |
| FB (mm) | 500 | 600 | 650 | 700 | 800 | 1200 | |
| Kích thước của bảng | LR (mm) | 800 | 1100 | 1200 | 1300 | 1400 | 1800 |
| FB (mm) | 500 | 650 | 800 | 900 | 1000 | 1300 | |
| Kích thước mở trong bảng | kw | 7.5 | 15 | 18.5 | 22 | 37 | 75 |
| Kích thước máy ép | L*W*H(mm) | 1340*1700*3200 | 1660*2170*3810 | 1780*2300*4310 | 1880*2450*4550 | 2060*2940*4920 | 3937*3650*6580 |