| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
1. Giới thiệu sản phẩm
Máy uốn servo điện-thủy lực là thiết bị xử lý tấm kim loại tiên tiến kết hợp các ưu điểm của điều khiển điện và truyền động thủy lực để đạt được các hoạt động uốn có độ chính xác cao và hiệu quả cao.
2. Thông số kỹ thuật
|
|
|
|
3. Lợi thế sản phẩm
Độ chính xác cao: Máy uốn servo thủy lực điện sử dụng van servo điện thủy lực và thước đo cách tử để hình thành điều khiển vòng kín, với phản hồi chính xác và vận hành thanh trượt chính xác, giúp cải thiện độ chính xác uốn và độ chính xác định vị lặp lại thanh trượt.
Hiệu suất cao: Hệ thống thủy lực và hệ thống truyền động tiên tiến cải thiện đáng kể tốc độ và hiệu quả uốn, đáp ứng nhu cầu sản xuất quy mô lớn và hiệu quả cao.
Tính linh hoạt mạnh mẽ: Nó có mức độ tự do cao và có thể thực hiện việc xử lý các quy trình uốn và hình dạng phôi khác nhau, với khả năng thích ứng rộng.
Vận hành dễ dàng: Nó sử dụng hệ thống CNC tiên tiến, với giao diện vận hành thân thiện và vận hành dễ dàng. Bạn chỉ cần nhập các thông số uốn để thực hiện xử lý tự động.
An toàn và đáng tin cậy: Nó sử dụng thân máy bay có cấu trúc hàn tích hợp và các bộ phận quan trọng như thân máy bay và thanh trượt được phân tích bằng phần mềm phân tích phần tử hữu hạn ANSYS để đảm bảo độ tin cậy của máy công cụ.
Bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng: Động cơ không di chuyển khi không thực hiện thao tác uốn nên rất phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng hiện đại.
Nhiều quy trình: Có nhiều loại vật liệu có thể được xử lý. Nó không chỉ có thể xử lý các vật liệu kim loại khác nhau, chẳng hạn như tấm thép, tấm nhôm, tấm đồng, tấm magiê, v.v., mà còn có thể xử lý một số vật liệu phi kim loại, chẳng hạn như tấm nhựa, ván gỗ, v.v.
4. Công dụng sản phẩm
Với tốc độ nhanh, công suất đầu ra cao và độ chính xác điều khiển cao, máy uốn servo điện-thủy lực được sử dụng rộng rãi trong ngành gia công tấm kim loại, đặc biệt trong lĩnh vực phụ tùng ô tô, thiết bị điện, xây dựng, hàng không, v.v.
Máy uốn servo điện thủy lực sử dụng công nghệ servo điện thủy lực để điều khiển quá trình uốn, có đặc điểm là độ chính xác cao và hiệu quả cao. Hệ thống điều khiển của máy uốn servo điện-thủy lực sử dụng điều khiển vòng kín, có thể đạt được vị trí và điều chỉnh áp suất có độ chính xác cao, phù hợp với các thông số kỹ thuật khác nhau của tấm và quy trình uốn phức tạp.
5.Video sản phẩm
| Thông số kỹ thuật | 63T/1500 | 63T/2500 | 110T/3200 | 100T/4000 | 125T/3200 | 125T/4000 | 160T/3200 | 160T/4000 | 250T/3200 | 250T/4000 | |
| Chiều dài uốn | mm | 1500 | 2500 | 3200 | 4200 | 3200 | 4000 | 3200 | 4000 | 3200 | 4000 |
| Khả năng uốn | KN | 630 | 630 | 1100 | 1100 | 1250 | 1250 | 1600 | 1600 | 2500 | 2500 |
| Khoảng cách cột | mm | 1100 | 2060 | 2700 | 3300 | 2700 | 3300 | 2700 | 3300 | 2700 | 3300 |
| Khoảng cách | mm | 370 | 370 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| Mở cửa ban ngày | mm | 350 | 350 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
| Đột quỵ | mm | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Chiều cao bàn | mm | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 | 880 |
| Chiều rộng bảng | mm | 150 | 150 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Tốc độ tiếp cận nhanh | mm/s | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Tối đa. Tốc độ uốn | mm/s | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Tốc độ quay về | mm/s | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 | 140 | 140 | 140 | 140 |
| Công suất động cơ | KW | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 7.5 | 11 | 11 | 11 | 11 | 15 | 15 |
| Chiều dài | mm | 1825 | 2825 | 3500 | 4500 | 3500 | 4500 | 3500 | 4500 | 3500 | 4500 |
| Chiều rộng | mm | 1650 | 1650 | 1650 | 1650 | 1650 | 1650 | 1650 | 1650 | 1730 | 1730 |
| Chiều cao | mm | 2600 | 2430 | 2540 | 2540 | 2540 | 2540 | 2580 | 2580 | 2580 | 2580 |
| Cân nặng | kg | 4600 | 5600 | 8000 | 950 | 8500 | 90000 | 10000 | 12000 | 15000 | 17000 |